XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无情 đọc là wú qíng, nghĩa là tàn nhẫn; vô tình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

无情【無情】

[wú qíng] [无 情]

tàn nhẫn; vô tình; nhẫn tâm

没有感情或不讲情面

岁月是无情的,它不会因为任何人的请求而放慢脚步。

suì yuè shì wú qíng de, tā bú huì yīn wèi rèn hé rén de qǐng qiú ér fàng màn jiǎo bù.

Năm tháng thật vô tình, chúng sẽ không chịu chậm lại vì bất kỳ lời cầu xin nào của ai.

这种无情的做法讽刺了所谓的文明。

zhè zhǒng wú qíng de zuò fǎ fěng cì le suǒ wèi de wén míng.

Cách làm nhẫn tâm này mỉa mai cái gọi là văn minh.

侵略者无情地掠夺了当地的珍贵资源。

qīn lüè zhě wú qíng dì lüè duó le dāng dì de zhēn guì zī yuán.

Kẻ xâm lược đã cướp đoạt tài nguyên quý giá của địa phương một cách tàn nhẫn.

那个冷酷无情的商人只关心自己的利益。

nà ge lěng kù wú qíng de shāng rén zhǐ guān xīn zì jǐ de lì yì.

Tên thương nhân lạnh lùng vô tình đó chỉ quan tâm đến lợi ích của bản thân.

Hỏi đáp về từ 无情

无情 nghĩa là gì?

无情 (wú qíng) nghĩa là tàn nhẫn; vô tình. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 无情 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 情 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 无情?

Thường gặp: 冷酷无情 (lěng kù wú qíng) – lạnh lùng vô tình; 无情无义 (wú qíng wú yì) – cạn tình cạn nghĩa; 反脸无情 (fǎn liǎn wú qíng) – trở mặt vô tình (thành ngữ); 残酷无情 (cán kù wú qíng) – tàn nhẫn và vô tình (thành ngữ); 水火无情 (shuǐ huǒ wú qíng) – nước lửa vô tình (thành ngữ); 转面无情 (zhuǎn miàn wú qíng) – trở mặt vô tình (thành ngữ).