XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有情 đọc là yǒu qíng, nghĩa là đang yêu; chúng sinh (Phật giáo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

有情

[yǒu qíng] [HỮU 情]

đang yêu; chúng sinh (Phật giáo)

行,那我负责准备发布会的材料,有情况随时沟通。

xíng, nà wǒ fù zé zhǔn bèi fā bù huì de cái liào, yǒu qíng kuàng suí shí gōu tōng.

Được, vậy tôi chịu trách nhiệm chuẩn bị tài liệu họp báo, có tình hình gì sẽ trao đổi sau.

Trong bài: Xây dựng kế hoạch ứng phó khủng hoảng truyền thông sản phẩm

只要用心生活,平凡的日子也能过得富有情趣。

zhǐ yào yòng xīn shēng huó, píng fán de rì zi yě néng guò de fù yǒu qíng qù.

Chỉ cần sống có tâm, những ngày bình thường cũng có thể trải qua một cách thú vị.

Hỏi đáp về từ 有情

有情 nghĩa là gì?

有情 (yǒu qíng) nghĩa là đang yêu; chúng sinh (Phật giáo).

Cách viết 有情 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 情 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 有情?

Thường gặp: 有情人 (yǒu qíng rén) – người yêu; 有情有义 (yǒu qíng yǒu yì) – tình cảm và chân thành.