Chữ 嬿 đọc là yàn, nghĩa là đáng yêu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
嬿
[yàn]
đáng yêu
Hỏi đáp về chữ 嬿
嬿 nghĩa là gì?
嬿 (yàn) nghĩa là đáng yêu.
Cách viết chữ 嬿 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 嬿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.