XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 娇 đọc là jiāo, nghĩa là đáng yêu; nuông chiều. Thuộc bộ Nữ 女. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

娇

[jiāo]

đáng yêu; nuông chiều; nhẹ nhàng

他从小被奶奶娇惯得不成样子。

tā cóng xiǎo bèi nǎi nai jiāo guàn de bù chéng yàng zi.

Cậu ấy từ nhỏ đã được bà nội nuông chiều đến mức hư hỏng.

绿叶衬托出红花的娇艳美丽。

lǜ yè chèn tuō chū hóng huā de jiāo yàn měi lì.

Lá xanh làm nổi bật vẻ đẹp kiều diễm của hoa đỏ.

他干活不怕脏累,一点都不娇气。

tā gàn huó bú pà zāng lèi, yì diǎn dōu bù jiāo qì.

Anh ấy làm việc không ngại bẩn mệt, chẳng hề ẻo lả chút nào.

Hỏi đáp về chữ 娇

娇 nghĩa là gì?

娇 (jiāo) nghĩa là đáng yêu; nuông chiều.

Cách viết chữ 娇 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 娇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 娇 thuộc bộ Nữ (女).

Chữ 娇 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 娇惯 (jiāo guàn) – nuông chiều; 娇气 (jiāo qì) – mỏng manh; 傲娇 (ào jiāo) – (khẩu ngữ) bề ngoài lạnh lùng và thẳng thắn, nhưng bên trong ấm áp v…; 娇儿 (jiāo ér) – con trai yêu quý; 娇喘 (jiāo chuǎn) – thở yếu ớt; 娇嗔 (jiāo chēn) – (của cô gái) giả vờ tức giận một cách duyên dáng.