XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

娇气 đọc là jiāo qì, nghĩa là mỏng manh; khó tính. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

娇气【嬌氣】

[jiāo qì] [娇 气]

mỏng manh; khó tính; kén cá chọn canh

脆弱、不能吃苦或受委屈。

这点小伤并不严重,你何必表现得这么娇气呢?

zhè diǎn xiǎo shāng bìng bù yán zhòng, nǐ hé bì biǎo xiàn de zhè me jiāo qì ne?

Chút vết thương nhỏ này không nghiêm trọng, bạn việc gì phải tỏ ra mỏng manh yếu đuối thế?

tính đỏng đảnh; thói yếu đuối

脆弱、不能吃苦的作风或习气

经过军训,学生们脱去了身上的娇气。

jīng guò jūn xùn, xué shēng men tuō qù le shēn shàng de jiāo qì.

Trải qua huấn luyện quân sự, các học sinh đã rũ bỏ thói yếu đuối.

Hỏi đáp về từ 娇气

娇气 nghĩa là gì?

娇气 (jiāo qì) nghĩa là mỏng manh; khó tính. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 娇气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 娇, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.