XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

娇惯 đọc là jiāo guàn, nghĩa là nuông chiều; chiều chuộng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

娇惯【嬌慣】

[jiāo guàn] [娇 惯]

nuông chiều; chiều chuộng; làm hư

过分宠爱纵容。

父母过度娇惯孩子,往往会让其失去独立生活的能力。

fù mǔ guò dù jiāo guàn hái zi, wǎng wǎng huì ràng qí shī qù dú lì shēng huó de néng lì.

Cha mẹ quá nuông chiều con cái thường sẽ khiến chúng mất đi khả năng tự lập.

Hỏi đáp về từ 娇惯

娇惯 nghĩa là gì?

娇惯 (jiāo guàn) nghĩa là nuông chiều; chiều chuộng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 娇惯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 娇, 惯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.