XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

娇嫩 đọc là jiāo nen, nghĩa là dịu dàng và đáng yêu; mong manh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

娇嫩

[jiāo nen] [娇 嫩]

dịu dàng và đáng yêu; mong manh; tinh tế

园丁每天清晨都会在花园里给娇嫩的花草浇水。

yuán dīng měi tiān qīng chén dōu huì zài huā yuán lǐ gěi jiāo nèn de huā cǎo jiāo shuǐ.

Người làm vườn mỗi sáng sớm đều tưới nước cho cỏ cây hoa lá non mềm trong vườn.

春雨过后,山坡上的草木纷纷萌发出娇嫩的新芽。

chūn yǔ guò hòu, shān pō shàng de cǎo mù fēn fēn méng fā chū jiāo nèn de xīn yá.

Sau cơn mưa xuân, cây cỏ trên sườn núi đua nhau đâm chồi nảy lộc non nớt.

Hỏi đáp về từ 娇嫩

娇嫩 nghĩa là gì?

娇嫩 (jiāo nen) nghĩa là dịu dàng và đáng yêu; mong manh.

Cách viết 娇嫩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 娇, 嫩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.