金兰 đọc là jīn lán, nghĩa là tình bạn sâu sắc; kết nghĩa huynh đệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 金兰
金兰 nghĩa là gì?
金兰 (jīn lán) nghĩa là tình bạn sâu sắc; kết nghĩa huynh đệ.
Cách viết 金兰 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 金, 兰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 金兰?
Thường gặp: 金兰谱 (jīn lán pǔ) – (cổ) hồ sơ gia phả của anh em kết nghĩa, mỗi người giữ một bản; 义结金兰 (yì jié jīn lán) – kết nghĩa bạn bè thân thiết; 金兰之交 (jīn lán zhī jiāo) – tình bạn thân thiết (thành ngữ).