XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

金字塔 đọc là jīn zì tǎ, nghĩa là kim tự tháp (công trình hoặc cấu trúc). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

金字塔

[jīn zì tǎ] [金 字 塔]

kim tự tháp (công trình hoặc cấu trúc)

像“金”字形的高大建筑或结构。

埃及金字塔是古代人类建筑工程史上的伟大奇迹。

āi jí jīn zì tǎ shì gǔ dài rén lèi jiàn zhù gōng chéng shǐ shàng de wěi dà qí jì.

Kim tự tháp Ai Cập là kỳ quan vĩ đại trong lịch sử công trình kiến trúc cổ đại của nhân loại.

金字塔的塔尖在阳光下闪闪发亮。

jīn zì tǎ de tǎ jiān zài yáng guāng xià shǎn shǎn fā liàng.

Ngọn tháp kim tự tháp tỏa sáng lấp lánh dưới ánh nắng.

Hỏi đáp về từ 金字塔

金字塔 nghĩa là gì?

金字塔 (jīn zì tǎ) nghĩa là kim tự tháp (công trình hoặc cấu trúc). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 金字塔 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 金, 字, 塔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 金字塔?

Thường gặp: 金字塔式 (jīn zì tǎ shì) – tư thế chó úp mặt (tư thế yoga).