XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 谊 đọc là yì, nghĩa là tình bạn; cũng đọc là [yí]. Thuộc bộ Ngôn 言. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

谊

[yì]

tình bạn; cũng đọc là [yí]

我们的友谊已经保持了十几年。

wǒ men de yǒu yì yǐ jīng bǎo chí le shí jǐ nián.

Tình bạn của chúng tôi đã duy trì được hơn mười năm.

两国人民之间的深厚情谊长存。

liǎng guó rén mín zhī jiān de shēn hòu qíng yì cháng cún.

Tình hữu nghị sâu sắc giữa nhân dân hai nước mãi mãi trường tồn.

真正的友谊经得起时间的考验。

zhēn zhèng de yǒu yì jīng de qǐ shí jiān de kǎo yàn.

Tình bạn chân chính có thể chịu được thử thách của thời gian.

Hỏi đáp về chữ 谊

谊 nghĩa là gì?

谊 (yì) nghĩa là tình bạn; cũng đọc là [yí].

Cách viết chữ 谊 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 谊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 谊 thuộc bộ Ngôn (言).

Chữ 谊 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 友谊 (yǒu yì) – tình bạn bè; 深情厚谊 (shēn qíng hòu yì) – tình bạn sâu sắc; 情谊 (qíng yì) – tình bạn; 交谊 (jiāo yì) – quan hệ; 厚谊 (hòu yì) – tình bạn thân thiết; 年谊 (nián yì) – tình bạn giữa những người đã trải qua cùng một kinh nghiệm trong cùn….