XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

交情 đọc là jiāo qing, nghĩa là tình bạn; quan hệ thân thiết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

交情

[jiāo qing] [交 情]

tình bạn; quan hệ thân thiết

人与人互相交往中建立的情谊

我们俩有几十年的老交情了,彼此非常信任。

wǒ men liǎ yǒu jǐ shí nián de lǎo jiāo qíng le, bǐ cǐ fēi cháng xìn rèn.

Hai chúng tôi có mối giao tình mấy chục năm rồi, vô cùng tin tưởng nhau.

我和他认识不久,交情还很浅。

wǒ hé tā rèn shi bù jiǔ, jiāo qíng hái hěn qiǎn.

Tôi quen anh ấy chưa lâu, giao tình còn rất cạn.

Hỏi đáp về từ 交情

交情 nghĩa là gì?

交情 (jiāo qing) nghĩa là tình bạn; quan hệ thân thiết. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 交情 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 交, 情 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 交情?

Thường gặp: 套交情 (tào jiāo qing) – cố gắng kết bạn với ai đó; 拉交情 (lā jiāo qing) – cố gắng tạo quan hệ thân thiện với ai vì lợi ích của mình; 交情匪浅 (jiāo qíng fěi qiǎn) – rất thân thiết.