拉交情
[lā jiāo qing] [拉 交 情]
cố gắng tạo quan hệ thân thiện với ai vì lợi ích của mình; nịnh bợ ai đó
拉交情 đọc là lā jiāo qing, nghĩa là cố gắng tạo quan hệ thân thiện với ai vì lợi ích của mình; nịnh bợ ai đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lā jiāo qing] [拉 交 情]
cố gắng tạo quan hệ thân thiện với ai vì lợi ích của mình; nịnh bợ ai đó
拉交情 (lā jiāo qing) nghĩa là cố gắng tạo quan hệ thân thiện với ai vì lợi ích của mình; nịnh bợ ai đó.
Viết lần lượt từng chữ 拉, 交, 情 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.