XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

友谊 đọc là yǒu yì, nghĩa là tình bạn bè; tình bạn hữu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

友谊【友誼】

[yǒu yì] [HỮU 谊]

tình bạn bè; tình bạn hữu; tình bạn

朋友间的交情与深厚关系。

我们的友谊已经保持了十几年。

wǒ men de yǒu yì yǐ jīng bǎo chí le shí jǐ nián.

Tình bạn của chúng tôi đã duy trì được hơn mười năm.

朋友之间的友谊值得好好珍惜。

péng yǒu zhī jiān de yǒu yì zhí dé hǎo hǎo zhēn xī.

Tình bạn giữa bạn bè rất đáng được trân trọng.

这份深厚的友谊让他难以割舍。

zhè fèn shēn hòu de yǒu yì ràng tā nán yǐ gē shě.

Tình bạn sâu sắc này khiến anh ấy khó lòng dứt bỏ.

两人之间有着十分诚挚的友谊。

liǎng rén zhī jiān yǒu zhe shí fēn chéng zhì de yǒu yì.

Giữa hai người có một tình bạn hết sức chân thành.

Hỏi đáp về từ 友谊

友谊 nghĩa là gì?

友谊 (yǒu yì) nghĩa là tình bạn bè; tình bạn hữu. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 友谊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 友, 谊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 友谊?

Thường gặp: 友谊县 (yǒu yì xiàn) – huyện Hữu Nghị ở Song Nhã Sơn 双鸭山 (shuāng yā shān), Hắc Long Giang; 友谊峰 (yǒu yì fēng) – Đỉnh Hữu Nghị hoặc Đỉnh Khüiten (4.356 m), đỉnh cao nhất của dãy núi…; 友谊赛 (yǒu yì sài) – trận đấu giao hữu; 友谊商店 (yǒu yì shāng diàn) – Cửa hàng Hữu Nghị, cửa hàng quốc doanh của Trung Quốc ban đầu dành c…; 超友谊关系 (chāo yǒu yì guān xi) – mối quan hệ trên mức tình bạn; 友谊地久天长 (yǒu yì dì jiǔ tiān cháng) – Auld Lang Syne, bài hát Scotland với lời của Robert Burns 罗伯特·伯恩斯 (l….