XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

厚谊 đọc là hòu yì, nghĩa là tình bạn thân thiết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

厚谊

[hòu yì] [厚 谊]

tình bạn thân thiết

两国人民之间有着深厚的深情厚谊。

liǎng guó rén mín zhī jiān yǒu zhe shēn hòu de shēn qíng hòu yì.

Nhân dân hai nước có tình cảm hữu nghị sâu sắc.

我们永远不会忘记朋友们的深情厚谊。

wǒ men yǒng yuǎn bú huì wàng jì péng yǒu men de shēn qíng hòu yì.

Chúng tôi sẽ không bao giờ quên tình cảm thắm thiết của các bạn.

感谢大家在这段时间给予我的深情厚谊。

gǎn xiè dà jiā zài zhè duàn shí jiān jǐ yǔ wǒ de shēn qíng hòu yì.

Cảm ơn mọi người đã dành cho tôi tình cảm sâu sắc trong thời gian qua.

Hỏi đáp về từ 厚谊

厚谊 nghĩa là gì?

厚谊 (hòu yì) nghĩa là tình bạn thân thiết.

Cách viết 厚谊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 厚, 谊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 厚谊?

Thường gặp: 深情厚谊 (shēn qíng hòu yì) – tình bạn sâu sắc; 隆情厚谊 (lóng qíng hòu yì) – tình yêu sâu đậm, tình bạn sâu sắc (thành ngữ).