厚道
[hòu dao] [厚 道]
tốt bụng và thật thà; rộng lượng; chân thành
为人宽厚诚恳,不薄情刻薄。
王老师为人厚道,深受学员们的爱戴。
wáng lǎo shī wèi rén hòu dào, shēn shòu xué yuán men de ài dài.Thầy Vương sống rất đôn hậu, được các học viên vô cùng yêu quý.
厚道 đọc là hòu dao, nghĩa là tốt bụng và thật thà; rộng lượng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hòu dao] [厚 道]
tốt bụng và thật thà; rộng lượng; chân thành
为人宽厚诚恳,不薄情刻薄。
王老师为人厚道,深受学员们的爱戴。
wáng lǎo shī wèi rén hòu dào, shēn shòu xué yuán men de ài dài.Thầy Vương sống rất đôn hậu, được các học viên vô cùng yêu quý.
厚道 (hòu dao) nghĩa là tốt bụng và thật thà; rộng lượng. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 厚, 道 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 有失厚道 (yǒu shī hòu dao) – không rộng lượng.