纯朴【純樸】
[chún pǔ] [纯 朴]
biến thể của 淳朴 (chún pǔ)
诚实朴素,忠厚老实。
农村的孩子性格纯朴,待人真诚。
nóng cūn de hái zi xìng gé chún pǔ, dài rén zhēn chéng.Trẻ em nông thôn tính tình thuần phác, đối xử với người chân thành.
纯朴 đọc là chún pǔ, nghĩa là biến thể của 淳朴 (chún pǔ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chún pǔ] [纯 朴]
biến thể của 淳朴 (chún pǔ)
诚实朴素,忠厚老实。
农村的孩子性格纯朴,待人真诚。
nóng cūn de hái zi xìng gé chún pǔ, dài rén zhēn chéng.Trẻ em nông thôn tính tình thuần phác, đối xử với người chân thành.
纯朴 (chún pǔ) nghĩa là biến thể của 淳朴 (chún pǔ). Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 纯, 朴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.