XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 朴 đọc là piáo, nghĩa là họ Hàn Quốc (Park, Pak hoặc Bak); cũng đọc là [pú]. Thuộc bộ Mộc 木. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

朴

[piáo]

họ Hàn Quốc (Park, Pak hoặc Bak); cũng đọc là [pú]

都不尽然。对我来说,答案其实很朴素。

dōu bú jìn rán. duì wǒ lái shuō, dá àn qí shí hěn pǔ sù.

Đều không hẳn. Với em, câu trả lời thật ra rất giản dị.

Trong bài: Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于

他虽然很富,但是生活很简朴。

tā suī rán hěn fù, dàn shì shēng huó hěn jiǎn pǔ.

Dù rất giàu nhưng cuộc sống của anh ấy rất giản dị.

对啊,过度修饰反而失去了古朴感,让人感觉很假。

duì a, guò dù xiū shì fǎn ér shī qù le gǔ pǔ gǎn, ràng rén gǎn jué hěn jiǎ.

Đúng vậy, tu sửa quá đà ngược lại làm mất cảm giác cổ kính, khiến người ta thấy rất giả tạo.

Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số

Hỏi đáp về chữ 朴

朴 nghĩa là gì?

朴 (piáo) nghĩa là họ Hàn Quốc (Park, Pak hoặc Bak); cũng đọc là [pú].

Cách viết chữ 朴 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 朴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 朴 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 朴 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 古朴 (gǔ pǔ) – đơn giản và không trang trí cầu kỳ (về nghệ thuật, kiến trúc, v.v.); 纯朴 (chún pǔ) – biến thể của 淳朴 (chún pǔ); 朴实 (pǔ shí) – mộc mạc; 朴素 (pǔ sù) – giản dị và đơn giản; 质朴 (zhì pǔ) – đơn giản; 俭朴 (jiǎn pǔ) – giản dị và tiết kiệm.