XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

厚朴 đọc là hòu pò, nghĩa là vỏ cây hậu phác (vỏ của cây Magnolia officinalis). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

厚朴

[hòu pò] [厚 朴]

vỏ cây hậu phác (vỏ của cây Magnolia officinalis)

这里的村民热情好客,民风十分淳厚朴实。

zhè lǐ de cūn mín rè qíng hào kè, mín fēng shí fēn chún hòu pǔ shí.

Dân làng nơi đây rất hiếu khách, phong tục tập quán vô cùng thuần hậu và chân chất.

Hỏi đáp về từ 厚朴

厚朴 nghĩa là gì?

厚朴 (hòu pò) nghĩa là vỏ cây hậu phác (vỏ của cây Magnolia officinalis).

Cách viết 厚朴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 厚, 朴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.