XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

质朴 đọc là zhì pǔ, nghĩa là đơn giản; mộc mạc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

质朴【質樸】

[zhì pǔ] [质 朴]

đơn giản; mộc mạc; không trang trí

朴素纯真,不矫揉造作。

乡村里淳厚质朴的民风,给游客留下了深刻的印象。

xiāng cūn lǐ chún hòu zhì pǔ de mín fēng, gěi yóu kè liú xià le shēn kè de yìn xiàng.

Phong tục thuần hậu mộc mạc nơi thôn quê đã để lại ấn tượng sâu sắc cho du khách.

先生为人敦厚质朴,深得大家敬重。

xiān shēng wèi rén dūn hòu zhì pǔ, shēn de dà jiā jìng zhòng.

Tiên sinh tính tình đôn hậu mộc mạc, được mọi người hết sức kính trọng.

Hỏi đáp về từ 质朴

质朴 nghĩa là gì?

质朴 (zhì pǔ) nghĩa là đơn giản; mộc mạc. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 质朴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 质, 朴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.