勤朴
[qín pǔ] [勤 朴]
đơn giản và chăm chỉ; chăm làm và tiết kiệm
勤朴 đọc là qín pǔ, nghĩa là đơn giản và chăm chỉ; chăm làm và tiết kiệm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qín pǔ] [勤 朴]
đơn giản và chăm chỉ; chăm làm và tiết kiệm
勤朴 (qín pǔ) nghĩa là đơn giản và chăm chỉ; chăm làm và tiết kiệm.
Viết lần lượt từng chữ 勤, 朴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.