俭朴
[jiǎn pǔ] [俭 朴]
giản dị và tiết kiệm
俭朴 đọc là jiǎn pǔ, nghĩa là giản dị và tiết kiệm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiǎn pǔ] [俭 朴]
giản dị và tiết kiệm
俭朴 (jiǎn pǔ) nghĩa là giản dị và tiết kiệm.
Viết lần lượt từng chữ 俭, 朴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 勤俭朴实 (qín jiǎn pǔ shí) – (thành ngữ) chăm chỉ, tiết kiệm và giản dị; 勤俭朴素 (qín jiǎn pǔ sù) – (thành ngữ) chăm chỉ, tiết kiệm và giản dị.