XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

俭朴 đọc là jiǎn pǔ, nghĩa là giản dị và tiết kiệm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 俭朴

俭朴 nghĩa là gì?

俭朴 (jiǎn pǔ) nghĩa là giản dị và tiết kiệm.

Cách viết 俭朴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 俭, 朴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 俭朴?

Thường gặp: 勤俭朴实 (qín jiǎn pǔ shí) – (thành ngữ) chăm chỉ, tiết kiệm và giản dị; 勤俭朴素 (qín jiǎn pǔ sù) – (thành ngữ) chăm chỉ, tiết kiệm và giản dị.