XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

纯洁 đọc là chún jié, nghĩa là thuần khiết; trong sạch và liêm chính. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

纯洁【純潔】

[chún jié] [纯 洁]

thuần khiết; trong sạch và liêm chính; làm cho tinh khiết

纯正清白,没有污点。

孩子的心灵是纯洁的,我们应该好好保护。

hái zi de xīn líng shì chún jié de, wǒ men yīng gāi hǎo hǎo bǎo hù.

Tâm hồn trẻ em rất thuần khiết, chúng ta cần gìn giữ điều đó.

làm cho trong sạch, thanh lọc

使纯洁,使无杂质或不良成分

我们要纯洁干部的队伍。

wǒ men yào chún jié gàn bù de duì wu.

Chúng ta phải làm trong sạch đội ngũ cán bộ.

人们常用天使来比喻善良与纯洁的化身。

rén men cháng yòng tiān shǐ lái bǐ yù shàn liáng yǔ chún jié de huà shēn.

Người ta thường dùng thiên sứ để ví như hiện thân của lòng tốt và sự thuần khiết.

Hỏi đáp về từ 纯洁

纯洁 nghĩa là gì?

纯洁 (chún jié) nghĩa là thuần khiết; trong sạch và liêm chính. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 纯洁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 纯, 洁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.