刻薄
[kè bó] [刻 薄]
không tử tế; khắt khe; chua cay
大家都不喜欢那个尖酸刻薄的老巫婆。
dà jiā dōu bù xǐ huan nà ge jiān suān kè bó de lǎo wū pó.Mọi người đều không thích mụ già độc ác, cay nghiệt đó.
刻薄 đọc là kè bó, nghĩa là không tử tế; khắt khe. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kè bó] [刻 薄]
không tử tế; khắt khe; chua cay
大家都不喜欢那个尖酸刻薄的老巫婆。
dà jiā dōu bù xǐ huan nà ge jiān suān kè bó de lǎo wū pó.Mọi người đều không thích mụ già độc ác, cay nghiệt đó.
刻薄 (kè bó) nghĩa là không tử tế; khắt khe.
Viết lần lượt từng chữ 刻, 薄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 刻薄寡恩 (kè bó guǎ ēn) – khắc nghiệt và không thương xót (thành ngữ); 尖酸刻薄 (jiān suān kè bó) – lời lẽ cay nghiệt và không tử tế.