XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

刻薄 đọc là kè bó, nghĩa là không tử tế; khắt khe. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

刻薄

[kè bó] [刻 薄]

không tử tế; khắt khe; chua cay

大家都不喜欢那个尖酸刻薄的老巫婆。

dà jiā dōu bù xǐ huan nà ge jiān suān kè bó de lǎo wū pó.

Mọi người đều không thích mụ già độc ác, cay nghiệt đó.

Hỏi đáp về từ 刻薄

刻薄 nghĩa là gì?

刻薄 (kè bó) nghĩa là không tử tế; khắt khe.

Cách viết 刻薄 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 刻, 薄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 刻薄?

Thường gặp: 刻薄寡恩 (kè bó guǎ ēn) – khắc nghiệt và không thương xót (thành ngữ); 尖酸刻薄 (jiān suān kè bó) – lời lẽ cay nghiệt và không tử tế.