尖酸刻薄
[jiān suān kè bó] [尖 酸 刻 薄]
lời lẽ cay nghiệt và không tử tế
大家都不喜欢那个尖酸刻薄的老巫婆。
dà jiā dōu bù xǐ huan nà ge jiān suān kè bó de lǎo wū pó.Mọi người đều không thích mụ già độc ác, cay nghiệt đó.
尖酸刻薄 đọc là jiān suān kè bó, nghĩa là lời lẽ cay nghiệt và không tử tế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiān suān kè bó] [尖 酸 刻 薄]
lời lẽ cay nghiệt và không tử tế
大家都不喜欢那个尖酸刻薄的老巫婆。
dà jiā dōu bù xǐ huan nà ge jiān suān kè bó de lǎo wū pó.Mọi người đều không thích mụ già độc ác, cay nghiệt đó.
尖酸刻薄 (jiān suān kè bó) nghĩa là lời lẽ cay nghiệt và không tử tế.
Viết lần lượt từng chữ 尖, 酸, 刻, 薄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.