XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

刻舟求剑 đọc là kè zhōu qiú jiàn, nghĩa là nghĩa đen: khắc dấu trên mạn thuyền để tìm kiếm thanh kiếm rơi xuống nước (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động trở nên vô ích do hoàn cảnh đã thay đổi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

刻舟求剑【刻舟求劍】

[kè zhōu qiú jiàn] [刻 舟 求 剑]

nghĩa đen: khắc dấu trên mạn thuyền để tìm kiếm thanh kiếm rơi xuống nước (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động trở nên vô ích do hoàn cảnh đã thay đổi

比喻拘泥固执,不知随情况变化。

时代在变化,我们不能用刻舟求剑的思维来解决新问题。

shí dài zài biàn huà, wǒ men bù néng yòng kè zhōu qiú jiàn de sī wéi lái jiě jué xīn wèn tí.

Thời đại đang đổi thay, chúng ta không thể dùng tư duy rập khuôn bảo thủ để giải quyết vấn đề mới.

Hỏi đáp về từ 刻舟求剑

刻舟求剑 nghĩa là gì?

刻舟求剑 (kè zhōu qiú jiàn) nghĩa là nghĩa đen: khắc dấu trên mạn thuyền để tìm kiếm thanh kiếm rơi xuống nước (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động trở nên vô ích do hoàn cảnh đã thay đổi. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 刻舟求剑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 刻, 舟, 求, 剑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.