XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

守株待兔 đọc là shǒu zhū dài tù, nghĩa là nghĩa đen: canh gốc cây đợi thỏ (thành ngữ); đợi cơ hội một cách thụ động. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

守株待兔

[shǒu zhū dài tù] [守 株 待 兔]

nghĩa đen: canh gốc cây đợi thỏ (thành ngữ); đợi cơ hội một cách thụ động; tin vào may mắn thay vì chủ động

比喻死守狭隘经验或企图不劳而获。

我们在商业竞争中必须主动出击,绝不能坐以待毙、守株待兔。

wǒ men zài shāng yè jìng zhēng zhōng bì xū zhǔ dòng chū jī, jué bù néng zuò yǐ dài bì, shǒu zhū dài tù.

Trong cạnh tranh kinh doanh, chúng ta phải chủ động tấn công, tuyệt đối không thể ngồi chờ chết hay ôm cây đợi thỏ.

Hỏi đáp về từ 守株待兔

守株待兔 nghĩa là gì?

守株待兔 (shǒu zhū dài tù) nghĩa là nghĩa đen: canh gốc cây đợi thỏ (thành ngữ); đợi cơ hội một cách thụ động. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 守株待兔 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 守, 株, 待, 兔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.