XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 株 đọc là zhū, nghĩa là thân cây; gốc cây. Thuộc bộ Mộc 木. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

株

[zhū]

thân cây; gốc cây; một cây

植物的个体,也作量词。

这株树已经长得很高。

zhè zhū shù yǐ jīng cháng de hěn gāo.

Cây này đã cao lớn lắm rồi.

你的意思是,这项技术仅仅是在植株自身基因序列上做了微调?

nǐ de yì sī shì, zhè xiàng jì shù jǐn jǐn shì zài zhí zhū zì shēn jī yīn xù liè shàng zuò le wēi tiáo?

Ý của cậu là, công nghệ này chỉ làm vi điều chỉnh trên chuỗi gen tự thân của cây trồng?

Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁

这种做法太短视了,养殖环境里的耐药菌株肯定已经大量蓄积。

zhè zhǒng zuò fǎ tài duǎn shì le, yǎng zhí huán jìng lǐ de nài yào jūn zhū kěn dìng yǐ jīng dà liàng xù jī.

Cách làm này quá thiển cận, các chủng vi khuẩn kháng thuốc trong môi trường chăn nuôi chắc chắn đã tích tụ khối lượng lớn.

Trong bài: Giám sát kháng kháng sinh trong y tế công cộng · 以致

结果导致耐药菌株被筛选出来,进一步加剧了院内感染的传播速度。

jié guǒ dǎo zhì nài yào jūn zhū bèi shāi xuǎn chū lái, jìn yí bù jiā jù le yuàn nèi gǎn rǎn de chuán bō sù dù.

Kết quả dẫn đến chủng vi khuẩn kháng thuốc bị sàng lọc ra, làm trầm trọng thêm tốc độ lây lan nhiễm trùng bệnh viện.

Trong bài: Báo động kháng kháng sinh trong y tế cộng đồng · 一味

Hỏi đáp về chữ 株

株 nghĩa là gì?

株 (zhū) nghĩa là thân cây; gốc cây. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 株 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 株 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 株 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 株 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 守株待兔 (shǒu zhū dài tù) – nghĩa đen: canh gốc cây đợi thỏ (thành ngữ); 株守 (zhū shǒu) – bám chặt vào gì đó một cách cứng nhắc; 株治 (zhū zhì) – liên lụy người khác (trong vụ án pháp lý); 株洲 (zhū zhōu) – Thành phố Chu Châu, thành phố cấp địa khu, trên sông Tương Giang ở H…; 株距 (zhū jù) – khoảng cách; 株连 (zhū lián) – liên lụy người khác (trong một tội phạm).