XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

植株 đọc là zhí zhū, nghĩa là cây (làm vườn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

植株

[zhí zhū] [植 株]

cây (làm vườn)

你的意思是,这项技术仅仅是在植株自身基因序列上做了微调?

nǐ de yì sī shì, zhè xiàng jì shù jǐn jǐn shì zài zhí zhū zì shēn jī yīn xù liè shàng zuò le wēi tiáo?

Ý của cậu là, công nghệ này chỉ làm vi điều chỉnh trên chuỗi gen tự thân của cây trồng?

Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁

Hỏi đáp về từ 植株

植株 nghĩa là gì?

植株 (zhí zhū) nghĩa là cây (làm vườn).

Cách viết 植株 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 植, 株 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.