株守
[zhū shǒu] [株 守]
bám chặt vào gì đó một cách cứng nhắc; không bao giờ buông bỏ
株守 đọc là zhū shǒu, nghĩa là bám chặt vào gì đó một cách cứng nhắc; không bao giờ buông bỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhū shǒu] [株 守]
bám chặt vào gì đó một cách cứng nhắc; không bao giờ buông bỏ
株守 (zhū shǒu) nghĩa là bám chặt vào gì đó một cách cứng nhắc; không bao giờ buông bỏ.
Viết lần lượt từng chữ 株, 守 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.