株连
[zhū lián] [株 连]
liên lụy người khác (trong một tội phạm); liên đới chịu tội
株连 đọc là zhū lián, nghĩa là liên lụy người khác (trong một tội phạm); liên đới chịu tội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhū lián] [株 连]
liên lụy người khác (trong một tội phạm); liên đới chịu tội
株连 (zhū lián) nghĩa là liên lụy người khác (trong một tội phạm); liên đới chịu tội.
Viết lần lượt từng chữ 株, 连 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.