XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 棵 đọc là kē, nghĩa là lượng từ cho cây, bắp cải, thực vật, v.v.. Thuộc bộ Mộc 木. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

棵

[kē]

lượng từ cho cây, bắp cải, thực vật, v.v.

用于植物的量词

我家门前种了一棵很高的大树。

wǒ jiā mén qián zhǒng le yì kē hěn gāo de dà shù.

Trước cửa nhà tôi có trồng một cái cây rất cao.

真的吗?小区门口是不是有一棵大树?

zhēn de ma? xiǎo qū mén kǒu shì bu shì yǒu yì kē dà shù?

Thật sao? Ở cổng khu dân cư có phải có một cây to không?

Trong bài: Chỉ đường chi tiết qua điện thoại

那棵老树孤零零地立在山顶上。

nà kē lǎo shù gū líng líng dì lì zài shān dǐng shàng.

Cây cổ thụ đó đứng một mình một bóng trên đỉnh núi.

农民在田间精心照料这棵禾苗。

nóng mín zài tián jiān jīng xīn zhào liào zhè kē hé miáo.

Người nông dân chăm sóc tỉ mỉ cây mạ này trên đồng.

Hỏi đáp về chữ 棵

棵 nghĩa là gì?

棵 (kē) nghĩa là lượng từ cho cây, bắp cải, thực vật, v.v.. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 棵 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 棵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 棵 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 棵 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 发棵 (fā kē) – đâm chồi; 塌棵菜 (tā kē cài) – Brassica narinosa (cải thìa mũi to).