XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

塌棵菜 đọc là tā kē cài, nghĩa là Brassica narinosa (cải thìa mũi to); cải bẹ phẳng Trung Quốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 塌棵菜

塌棵菜 nghĩa là gì?

塌棵菜 (tā kē cài) nghĩa là Brassica narinosa (cải thìa mũi to); cải bẹ phẳng Trung Quốc.

Cách viết 塌棵菜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 塌, 棵, 菜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.