XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 舟 đọc là zhōu, nghĩa là thuyền. Thuộc bộ Châu 舟. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

舟

[zhōu]

thuyền

船,水上交通工具

一叶轻舟在湖面上缓缓行驶。

yí yè qīng zhōu zài hú miàn shàng huǎn huǎn xíng shǐ.

Một chiếc thuyền nhỏ thong thả lướt trên mặt hồ.

我们要吃粽子,还要看赛龙舟。

wǒ men yào chī zòng zǐ, hái yào kàn sài lóng zhōu.

Chúng ta ăn bánh ú, còn xem đua thuyền rồng nữa.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ

明天就有,我们一起去看赛龙舟吧。

míng tiān jiù yǒu, wǒ men yì qǐ qù kàn sài lóng zhōu ba.

Ngày mai là có, chúng mình cùng đi xem đua thuyền rồng nhé.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ

他向往乘一叶扁舟在湖上游玩。

tā xiàng wǎng chéng yí yè piān zhōu zài hú shàng yóu wán.

Anh ấy hướng tới việc ngồi một chiếc thuyền con du ngoạn trên hồ.

Hỏi đáp về chữ 舟

舟 nghĩa là gì?

舟 (zhōu) nghĩa là thuyền. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 舟 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 舟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 舟 thuộc bộ Châu (舟).

Chữ 舟 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 龙舟 (lóng zhōu) – thuyền rồng; 刻舟求剑 (kè zhōu qiú jiàn) – nghĩa đen: khắc dấu trên mạn thuyền để tìm kiếm thanh kiếm rơi xuống…; 同舟共济 (tóng zhōu gòng jì) – cùng hội cùng thuyền; 兰舟 (lán zhōu) – nghĩa đen: thuyền làm từ gỗ mộc lan; 扁舟 (piān zhōu) – thuyền nhỏ; 操舟 (cāo zhōu) – chèo thuyền.