XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

神舟 đọc là shén zhōu, nghĩa là Thần Châu (tàu vũ trụ); Hasee (hãng máy tính). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 神舟

神舟 nghĩa là gì?

神舟 (shén zhōu) nghĩa là Thần Châu (tàu vũ trụ); Hasee (hãng máy tính).

Cách viết 神舟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 神, 舟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 神舟?

Thường gặp: 神舟电脑 (shén zhōu diàn nǎo) – Hasee (nhà sản xuất máy tính); 神舟号飞船 (shén zhōu hào fēi chuán) – Tàu vũ trụ Thần Châu.