XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

神圣 đọc là shén shèng, nghĩa là thiêng liêng; thần thánh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

神圣【神聖】

[shén shèng] [神 圣]

thiêng liêng; thần thánh

极其崇高庄严,不可侵犯

保护环境是每个公民神圣的责任,不可忽视。

bǎo hù huán jìng shì měi gè gōng mín shén shèng de zé rèn, bù kě hū shì.

Bảo vệ môi trường là trách nhiệm thiêng liêng của mỗi công dân, không thể xem nhẹ.

盲目删减仪式内核,非遗就失去了神圣性,最终变成空洞的文化快餐。

máng mù shān jiǎn yí shì nèi hé, fēi yí jiù shī qù le shén shèng xìng, zuì zhōng biàn chéng kōng dòng de wén huà kuài cān.

Cắt xén mù quáng cốt lõi nghi thức, di sản phi vật thể sẽ mất đi tính thiêng liêng, rốt cuộc biến thành món ăn nhanh văn hóa rỗng tuếch.

Trong bài: Rủi ro thương mại hóa di sản phi vật thể

医生是一份崇高而神圣的职业。

yī shēng shì yí fèn chóng gāo ér shén shèng de zhí yè.

Bác sĩ là một nghề cao cả và thiêng liêng.

保家卫国是军人的神圣职责。

bǎo jiā wèi guó shì jūn rén de shén shèng zhí zé.

Bảo vệ tổ quốc là trách nhiệm thiêng liêng của quân nhân.

Hỏi đáp về từ 神圣

神圣 nghĩa là gì?

神圣 (shén shèng) nghĩa là thiêng liêng; thần thánh. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 神圣 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 神, 圣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 神圣?

Thường gặp: 神圣周 (shén shèng zhōu) – Tuần Thánh; 神圣不可侵犯 (shén shèng bù kě qīn fàn) – thiêng liêng; 神圣罗马帝国 (shén shèng luó mǎ dì guó) – Đế quốc La Mã Thần thánh (lịch sử).