XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

扁舟 đọc là piān zhōu, nghĩa là thuyền nhỏ; thuyền con. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

扁舟

[piān zhōu] [扁 舟]

thuyền nhỏ; thuyền con

他向往乘一叶扁舟在湖上游玩。

tā xiàng wǎng chéng yí yè piān zhōu zài hú shàng yóu wán.

Anh ấy hướng tới việc ngồi một chiếc thuyền con du ngoạn trên hồ.

江面上有一叶扁舟在雾中慢慢前行。

jiāng miàn shàng yǒu yí yè piān zhōu zài wù zhōng màn màn qián xíng.

Trên mặt sông có một con thuyền nhỏ đang chầm chậm lướt đi trong sương mù.

一叶扁舟在风波险恶的江面上前行。

yí yè piān zhōu zài fēng bō xiǎn è de jiāng miàn shàng qián xíng.

Một chiếc thuyền con tiến bước trên mặt sông đầy sóng gió hiểm trở.

Hỏi đáp về từ 扁舟

扁舟 nghĩa là gì?

扁舟 (piān zhōu) nghĩa là thuyền nhỏ; thuyền con.

Cách viết 扁舟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 扁, 舟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.