XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

龙舟 đọc là lóng zhōu, nghĩa là thuyền rồng; thuyền ngự. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

龙舟

[lóng zhōu] [龙 舟]

thuyền rồng; thuyền ngự

端午节划的一种龙形木船

端午节那天,河边举行了精彩的龙舟比赛。

duān wǔ jié nà tiān, hé biān jǔ xíng le jīng cǎi de lóng zhōu bǐ sài.

Vào ngày Tết Đoan Ngọ, bên bờ sông đã diễn ra trận đua thuyền rồng tuyệt vời.

我们要吃粽子,还要看赛龙舟。

wǒ men yào chī zòng zǐ, hái yào kàn sài lóng zhōu.

Chúng ta ăn bánh ú, còn xem đua thuyền rồng nữa.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ

明天就有,我们一起去看赛龙舟吧。

míng tiān jiù yǒu, wǒ men yì qǐ qù kàn sài lóng zhōu ba.

Ngày mai là có, chúng mình cùng đi xem đua thuyền rồng nhé.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ

好问题,人们在那天还会去划龙舟呢。

hǎo wèn tí, rén men zài nà tiān hái huì qù huà lóng zhōu ne.

Hỏi hay lắm, mọi người vào ngày đó còn đi chèo thuyền rồng nữa đấy.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ

Hỏi đáp về từ 龙舟

龙舟 nghĩa là gì?

龙舟 (lóng zhōu) nghĩa là thuyền rồng; thuyền ngự. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 龙舟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 龙, 舟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 龙舟?

Thường gặp: 赛龙舟 (sài lóng zhōu) – đua thuyền rồng.