龙船
[lóng chuán] [龙 船]
thuyền rồng (dùng trong lễ hội端午[duān wǔ], lễ hội Thuyền Rồng)
龙船 đọc là lóng chuán, nghĩa là thuyền rồng (dùng trong lễ hội端午[duān wǔ], lễ hội Thuyền Rồng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lóng chuán] [龙 船]
thuyền rồng (dùng trong lễ hội端午[duān wǔ], lễ hội Thuyền Rồng)
龙船 (lóng chuán) nghĩa là thuyền rồng (dùng trong lễ hội端午[duān wǔ], lễ hội Thuyền Rồng).
Viết lần lượt từng chữ 龙, 船 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 赛龙船 (sài lóng chuán) – cuộc đua thuyền rồng.