XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

轮船 đọc là lún chuán, nghĩa là tàu thủy; tàu hơi nước. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

轮船【輪船】

[lún chuán] [轮 船]

tàu thủy; tàu hơi nước; thuyền máy; lượng từ: 艘 (sōu)

用机械动力推进的大型船只

我们坐轮船去旅行。

wǒ men zuò lún chuán qù lǚ xíng.

Chúng tôi đi tàu thủy du lịch.

艘

港口停靠了一艘万吨级的轮船。

gǎng kǒu tíng kào le yì sōu wàn dūn jí de lún chuán.

Cảng có một con tàu cấp vạn tấn cập bến.

轮船在狭窄的港湾里缓缓掉头。

lún chuán zài xiá zhǎi de gǎng wān lǐ huǎn huǎn diào tóu.

Tàu thủy từ từ quay đầu trong hải cảng hẹp.

轮船在风浪中平稳地向前航行。

lún chuán zài fēng làng zhōng píng wěn dì xiàng qián háng xíng.

Con tàu lướt đi vững vàng giữa sóng gió.

Hỏi đáp về từ 轮船

轮船 nghĩa là gì?

轮船 (lún chuán) nghĩa là tàu thủy; tàu hơi nước. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 轮船 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 轮, 船 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 轮船?

Thường gặp: 渡轮船 (dù lún chuán) – tàu phà; 火轮船 (huǒ lún chuán) – tàu hơi nước.