XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

轮流 đọc là lún liú, nghĩa là luân phiên; thay phiên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

轮流【輪流】

[lún liú] [轮 流]

luân phiên; thay phiên

按照一定顺序一个接一个进行。

我们轮流照顾生病住院的同事。

wǒ men lún liú zhào gù shēng bìng zhù yuàn de tóng shì.

Chúng tôi thay phiên nhau chăm sóc đồng nghiệp bị bệnh nằm viện.

对啊,电力负荷太大,电力公司只能轮流限制供电。

duì a, diàn lì fù hè tài dà, diàn lì gōng sī zhǐ néng lún liú xiàn zhì gōng diàn.

Đúng thế, phụ tải điện quá lớn, công ty điện lực chỉ có thể luân phiên hạn chế cung cấp điện.

Trong bài: Tác động của thời tiết cực đoan đến cung cấp điện · 一…就…

好的,轮流借展确实能让两国民众都有机会欣赏这批珍宝。

hǎo de, lún liú jiè zhǎn què shí néng ràng liǎng guó mín zhòng dōu yǒu jī huì xīn shǎng zhè pī zhēn bǎo.

Được thôi, luân phiên mượn trưng bày thực sự giúp người dân hai nước đều có cơ hội thưởng thức số bảo vật quý này.

Trong bài: Thương thảo hồi hương cổ vật lịch sử

既然硬件无虞,双方或许能探讨设立共有产权,轮流在两地博物馆巡回展出?

jì rán yìng jiàn wú yú, shuāng fāng huò xǔ néng tàn tǎo shè lì gòng yǒu chǎn quán, lún liú zài liǎng dì bó wù guǎn xún huí zhǎn chū?

Nếu phần cứng đã không còn đáng ngại, đôi bên có lẽ có thể thảo luận việc thiết lập quyền sở hữu chung, luân phiên trưng bày lưu động ở hai bảo tàng?

Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa

Hỏi đáp về từ 轮流

轮流 nghĩa là gì?

轮流 (lún liú) nghĩa là luân phiên; thay phiên. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 轮流 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 轮, 流 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 轮流?

Thường gặp: 风水轮流转 (fēng shuǐ lún liú zhuàn) – vận may thay đổi.