XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

轮子 đọc là lún zi, nghĩa là bánh xe; (miệt thị) người tập Pháp Luân Công. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

轮子【輪子】

[lún zi] [轮 子]

bánh xe; (miệt thị) người tập Pháp Luân Công; lượng từ: 个 (gè)

车轮;亦贬称法轮功修炼者

自行车的轮子坏了。

zì xíng chē de lún zǐ huài le.

Xe đạp có bánh bị hỏng.

个

这台机器的轮子很容易卸下来。

zhè tái jī qì de lún zǐ hěn róng yì xiè xià lái.

Bánh xe của máy này rất dễ tháo ra.

我的自行车轮子卡住了。

wǒ de zì xíng chē lún zǐ kǎ zhù le.

Bánh xe đạp của tôi bị kẹt rồi.

Hỏi đáp về từ 轮子

轮子 nghĩa là gì?

轮子 (lún zi) nghĩa là bánh xe; (miệt thị) người tập Pháp Luân Công. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 轮子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 轮, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 轮子?

Thường gặp: 车轮子 (chē lún zi) – bánh xe.