XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

轮换 đọc là lún huàn, nghĩa là xoay vòng; luân phiên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

轮换【輪換】

[lún huàn] [轮 换]

xoay vòng; luân phiên

依照次序轮流调换。

队员们按计划轮换上场比赛。

duì yuán men àn jì huà lún huàn shàng chǎng bǐ sài.

Các đội viên luân phiên vào sân thi đấu theo kế hoạch.

嗯,你今天重新排班,从明天开始实行轮换机制。

èn, nǐ jīn tiān chóng xīn pái bān, cóng míng tiān kāi shǐ shí xíng lún huàn jī zhì.

Ừm, em hôm nay xếp lại lịch trực, từ ngày mai bắt đầu thực hiện cơ chế luân chuyển.

Trong bài: Nguy cơ kiệt sức nghề nghiệp của nhân viên công tác xã hội · 不但…而且…

Hỏi đáp về từ 轮换

轮换 nghĩa là gì?

轮换 (lún huàn) nghĩa là xoay vòng; luân phiên. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 轮换 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 轮, 换 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.