XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

变换 đọc là biàn huàn, nghĩa là thay đổi; chuyển đổi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

变换【變換】

[biàn huàn] [变 换]

thay đổi; chuyển đổi

事物的内容或形式发生改变

魔术师在舞台上迅速变换手中的道具,令人惊叹。

mó shù shī zài wǔ tái shàng xùn sù biàn huàn shǒu zhōng de dào jù, lìng rén jīng tàn.

Ảo thuật gia nhanh chóng biến đổi đạo cụ trên tay trên sân khấu khiến người ta kinh ngạc.

表演者迅速变换队形,引起全场欢呼。

biǎo yǎn zhě xùn sù biàn huàn duì xíng, yǐn qǐ quán chǎng huān hū.

Người biểu diễn nhanh chóng thay đổi đội hình, khiến cả khán phòng reo hò.

士兵们听从口令,迅速完成了队形变换。

shì bīng men tīng cóng kǒu lìng, xùn sù wán chéng le duì xíng biàn huàn.

Các binh sĩ nghe theo khẩu lệnh, nhanh chóng hoàn thành việc đổi đội hình.

Hỏi đáp về từ 变换

变换 nghĩa là gì?

变换 (biàn huàn) nghĩa là thay đổi; chuyển đổi. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 变换 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 变, 换 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 变换?

Thường gặp: 变换群 (biàn huàn qún) – (toán) nhóm biến đổi; 变换设备 (biàn huàn shè bèi) – bộ chuyển đổi; 射影变换 (shè yǐng biàn huàn) – phép biến đổi xạ ảnh; 积分变换 (jī fēn biàn huàn) – biến đổi tích phân (toán); 傅立叶变换 (fù lì yè biàn huàn) – (toán học) Biến đổi Fourier; 阻抗变换器 (zǔ kàng biàn huàn qì) – bộ chuyển đổi trở kháng.