XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

转换 đọc là zhuǎn huàn, nghĩa là thay đổi; chuyển. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

转换【轉換】

[zhuǎn huàn] [转 换]

thay đổi; chuyển; đổi

从一种状态或形式改变成另一种。

面对困难时需要转换思考角度。

miàn duì kùn nán shí xū yào zhuǎn huàn sī kǎo jiǎo dù.

Khi đối mặt với khó khăn cần thay đổi góc độ suy nghĩ.

真的吗?转换成音频的资料数量怎么样?

zhēn de ma? zhuǎn huàn chéng yīn pín de zī liào shù liàng zěn me yàng?

Thật sao? Lượng tài liệu chuyển đổi sang định dạng âm thanh thế nào?

Trong bài: Dự án số hoá thư viện chữ nổi cho người khiếm thị · ……极了

那对方大学对学分转换有什么硬性要求吗?

nà duì fāng dà xué duì xué fēn zhuǎn huàn yǒu shén me yìng xìng yāo qiú ma?

Vậy trường đại học đối tác có yêu cầu cứng nào đối với việc chuyển đổi tín chỉ không ạ?

Trong bài: Thẩm định chương trình liên kết đào tạo bằng kép quốc tế · 只有…才…

明白。那我先去选修一些实验课,再申请学分转换?

míng bái. nà wǒ xiān qù xuǎn xiū yì xiē shí yàn kè, zài shēn qǐng xué fēn zhuǎn huàn?

Em hiểu rồi. Vậy em đi học tự chọn một số môn thực nghiệm trước, rồi mới xin chuyển đổi tín chỉ ạ?

Trong bài: Thẩm định chương trình liên kết đào tạo bằng kép quốc tế · 只有…才…

Hỏi đáp về từ 转换

转换 nghĩa là gì?

转换 (zhuǎn huàn) nghĩa là thay đổi; chuyển. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 转换 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 转, 换 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 转换?

Thường gặp: 转换器 (zhuǎn huàn qì) – bộ chuyển đổi; 简繁转换 (jiǎn fán zhuǎn huàn) – chuyển đổi từ chữ giản thể sang phồn thể; 转换断层 (zhuǎn huàn duàn céng) – đứt gãy chuyển dạng (địa chất); 数模转换器 (shù mó zhuǎn huàn qì) – bộ chuyển đổi số sang tương tự (DAC); 模数转换器 (mó shù zhuǎn huàn qì) – bộ chuyển đổi tương tự sang số (ADC); 可转换同位素 (kě zhuǎn huàn tóng wèi sù) – đồng vị có thể chuyển đổi.