XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

可转换同位素 đọc là kě zhuǎn huàn tóng wèi sù, nghĩa là đồng vị có thể chuyển đổi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 可转换同位素

可转换同位素 nghĩa là gì?

可转换同位素 (kě zhuǎn huàn tóng wèi sù) nghĩa là đồng vị có thể chuyển đổi.

Cách viết 可转换同位素 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 可, 转, 换, 同, 位, 素 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.