转换器
[zhuǎn huàn qì] [转 换 器]
bộ chuyển đổi; cảm biến
转换器 đọc là zhuǎn huàn qì, nghĩa là bộ chuyển đổi; cảm biến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhuǎn huàn qì] [转 换 器]
bộ chuyển đổi; cảm biến
转换器 (zhuǎn huàn qì) nghĩa là bộ chuyển đổi; cảm biến.
Viết lần lượt từng chữ 转, 换, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 数模转换器 (shù mó zhuǎn huàn qì) – bộ chuyển đổi số sang tương tự (DAC); 模数转换器 (mó shù zhuǎn huàn qì) – bộ chuyển đổi tương tự sang số (ADC).