XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

转换器 đọc là zhuǎn huàn qì, nghĩa là bộ chuyển đổi; cảm biến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 转换器

转换器 nghĩa là gì?

转换器 (zhuǎn huàn qì) nghĩa là bộ chuyển đổi; cảm biến.

Cách viết 转换器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 转, 换, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 转换器?

Thường gặp: 数模转换器 (shù mó zhuǎn huàn qì) – bộ chuyển đổi số sang tương tự (DAC); 模数转换器 (mó shù zhuǎn huàn qì) – bộ chuyển đổi tương tự sang số (ADC).