XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

转弯 đọc là zhuǎn wān, nghĩa là rẽ; đi vòng qua góc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

转弯【轉彎】

[zhuǎn wān] [转 弯]

1.rẽ; đi vòng qua góc

拐弯,改变行走或行驶的方向

前面路口请向右转弯。

qián miàn lù kǒu qǐng xiàng yòu zhuǎn wān.

Ngã rẽ phía trước xin hãy rẽ phải.

2.thay đổi suy nghĩ; chuyển hướng tư duy

比喻改变想法、态度或思路

遇到困难时,我们要学会转弯。

yù dào kùn nán shí, wǒ men yào xué huì zhuǎn wān.

Khi gặp khó khăn, chúng ta cần học cách linh hoạt thay đổi suy nghĩ.

你走到第二个路口右转,别在第一个路口转弯。

nǐ zǒu dào dì èr gè lù kǒu yòu zhuǎn, bié zài dì yī gè lù kǒu zhuǎn wān.

Bạn đi đến ngã tư thứ hai rồi rẽ phải, đừng rẽ ở ngã tư đầu tiên.

Trong bài: Chỉ đường chi tiết qua điện thoại

汽车在转弯处缓缓地降低了车速。

qì chē zài zhuǎn wān chù huǎn huǎn dì jiàng dī le chē sù.

Ô tô từ từ giảm tốc độ ở đoạn khúc ngoặt.

Hỏi đáp về từ 转弯

转弯 nghĩa là gì?

转弯 (zhuǎn wān) nghĩa là rẽ; đi vòng qua góc. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 转弯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 转, 弯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 转弯?

Thường gặp: 急转弯 (jí zhuǎn wān) – khúc cua gấp.