XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

急转弯 đọc là jí zhuǎn wān, nghĩa là khúc cua gấp; chỗ ngoặt gấp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

急转弯【急轉彎】

[jí zhuǎn wān] [急 转 弯]

khúc cua gấp; chỗ ngoặt gấp

车辆或行进方向急剧改变。

前方道路有一个急转弯,驾驶员必须立刻减速。

qián fāng dào lù yǒu yí gè jí zhuǎn wān, jià shǐ yuán bì xū lì kè jiǎn sù.

Đoạn đường phía trước có một khúc rẽ gấp, người điều khiển xe phải lập tức giảm tốc độ.

câu đố mẹo; sự chuyển hướng tư duy đột ngột

比喻思维方式的突然转变或智力测试题。

面对突发状况,他的思维来了一个急转弯。

miàn duì tū fā zhuàng kuàng, tā de sī wéi lái le yí gè jí zhuǎn wān.

Đối mặt với tình huống đột xuất, tư duy của anh ấy đã rẽ một ngoặt gấp.

Hỏi đáp về từ 急转弯

急转弯 nghĩa là gì?

急转弯 (jí zhuǎn wān) nghĩa là khúc cua gấp; chỗ ngoặt gấp. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 急转弯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 急, 转, 弯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.