XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拐弯 đọc là guǎi wān, nghĩa là đi vòng qua khúc cua; rẽ ngoặt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

拐弯【拐彎】

[guǎi wān] [拐 弯]

đi vòng qua khúc cua; rẽ ngoặt; nghĩa bóng: hướng đi mới

顺着弯路走或改变前进方向

走到马路尽头向左拐弯,你就能看到那家书店。

zǒu dào mǎ lù jìn tóu xiàng zuǒ guǎi wān, nǐ jiù néng kàn dào nà jiā shū diàn.

Đi đến cuối con đường rẽ sang bên trái, bạn sẽ nhìn thấy hiệu sách đó.

khúc cua; chỗ ngoặt

道路或物体弯曲的地方

前面拐弯处视线不好,开车要慢行。

qián miàn guǎi wān chù shì xiàn bù hǎo, kāi chē yào màn xíng.

Khúc cua phía trước tầm nhìn kém, lái xe phải đi chậm.

他说话爽快,从不拐弯抹角。

tā shuō huà shuǎng kuài, cóng bù guǎi wān mò jiǎo.

Anh ấy nói chuyện thẳng thắn, không bao giờ vòng vo.

他的脾气一向耿直,从不拐弯抹角。

tā de pí qì yí xiàng gěng zhí, cóng bù guǎi wān mò jiǎo.

Tính tình anh ấy trước giờ luôn thẳng thắn, không bao giờ vòng vo.

驾驶员转动方向盘,汽车向左拐弯。

jià shǐ yuán zhuàn dòng fāng xiàng pán, qì chē xiàng zuǒ guǎi wān.

Tài xế xoay vô lăng, xe ô tô rẽ sang trái.

Hỏi đáp về từ 拐弯

拐弯 nghĩa là gì?

拐弯 (guǎi wān) nghĩa là đi vòng qua khúc cua; rẽ ngoặt. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 拐弯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拐, 弯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 拐弯?

Thường gặp: 拐弯儿 (guǎi wān r) – biến thể er hoá của 拐弯 (guǎi wān); 拐弯处 (guǎi wān chù) – góc cua; 拐弯抹角 (guǎi wān mò jiǎo) – nghĩa đen đi quanh co và men theo góc (thành ngữ); 曲里拐弯 (qū lǐ guǎi wān) – quanh co khúc khuỷu (thành ngữ).