XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拐弯抹角 đọc là guǎi wān mò jiǎo, nghĩa là nghĩa đen đi quanh co và men theo góc (thành ngữ); nghĩa bóng nói một cách quanh co. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

拐弯抹角

[guǎi wān mò jiǎo] [拐 弯 抹 角]

nghĩa đen đi quanh co và men theo góc (thành ngữ); nghĩa bóng nói một cách quanh co; lấp lửng

他说话爽快,从不拐弯抹角。

tā shuō huà shuǎng kuài, cóng bù guǎi wān mò jiǎo.

Anh ấy nói chuyện thẳng thắn, không bao giờ vòng vo.

他的脾气一向耿直,从不拐弯抹角。

tā de pí qì yí xiàng gěng zhí, cóng bù guǎi wān mò jiǎo.

Tính tình anh ấy trước giờ luôn thẳng thắn, không bao giờ vòng vo.

车子拐弯抹角开进了小巷。

chē zi guǎi wān mò jiǎo kāi jìn le xiǎo xiàng.

Chiếc xe rẽ qua ngóc ngách chạy vào con ngõ nhỏ.

Hỏi đáp về từ 拐弯抹角

拐弯抹角 nghĩa là gì?

拐弯抹角 (guǎi wān mò jiǎo) nghĩa là nghĩa đen đi quanh co và men theo góc (thành ngữ); nghĩa bóng nói một cách quanh co.

Cách viết 拐弯抹角 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拐, 弯, 抹, 角 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.